cách trở

cách trở

Đường sá xa xôi cách trở.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sự ngăn cách, gây khó khăn cho việc đi lại, liên lạc: Dùng để mô tả địa hình, khoảng cách hoặc hoàn cảnh tạo ra trở ngại, làm cho việc qua lại, gặp gỡ hoặc trao đổi trở nên khó khăn.
    • Xa xôi, hiểm trở: Chỉ sự xa cách về địa kèm theo những chướng ngại vật tự nhiên như núi, sông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đường xa xôi cách trở. (Đường xa nhiều chướng ngại, khó đi lại.)
    • Hai người yêu nhau nhưng bị gia đình cách trở. (Hai người yêu nhau nhưng bị gia đình ngăn cản, tạo ra khoảng cách.)
    • Miền núi phía Bắc địa hình cách trở. (Miền núi phía Bắc địa hình hiểm trở, khó khăn cho giao thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Núi sông cách trở": Thành ngữ thường dùng để chỉ sự ngăn cách bởi địa hình tự nhiên (núi, sông), tượng trưng cho khoảng cách xa xôi, khó khăn trong việc đi lại hoặc gặp gỡ.

    • núi sông cách trở, tình bạn của họ vẫn bền chặt. ( bị ngăn cách bởi núi sông, tình bạn của họ vẫn bền chặt.)
  • "Bị cách trở": Cụm động từ chỉ việc bị ngăn cản, bị tạo ra khoảng cách khó vượt qua.

    • Cuộc họp bị cách trở thời tiết xấu. (Cuộc họp bị ngăn trở thời tiết xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cách biệt (tính từ): sự khác biệt, chênh lệch hoặc xa cách rõ rệt (thường dùng cho mức độ, địa vị, quan điểm).

    • Khoảng cách giàu nghèo ngày càng cách biệt. (Khoảng cách giàu nghèo ngày càng chênh lệch.)
  • Trở ngại (danh từ): Vật chướng ngại, điều gây khó khăn, cản trở.

    • ấy đã vượt qua mọi trở ngại để thành công. ( ấy đã vượt qua mọi khó khăn để thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa xôi: Ở nơi xa, khoảng cách lớn.
  • Hiểm trở: (Địa hình) khó đi lại, nguy hiểm.
  • Ngăn cách: Làm cho không thông suốt, không liên lạc được với nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Địa hình cách trở: Cụm danh từ chỉ vùng đất địa thế phức tạp, gây khó khăn cho việc di chuyển.

    • Các binh sĩ phải hành quân qua vùng địa hình cách trở. (Các binh sĩ phải hành quân qua vùng đất hiểm trở.)
  • Khoảng cách cách trở: Cụm danh từ nhấn mạnh sự xa cách gắn với những khó khăn, trở ngại cụ thể.

    • Khoảng cách cách trở về địa không ngăn được tình cảm của họ. (Sự xa cách về địa không ngăn được tình cảm của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sông cách núi ngăn": Thành ngữ đồng nghĩa với "núi sông cách trở", chỉ sự ngăn cách lớn về địa .
    • Sông cách núi ngăn, biết bao giờ mới gặp lại. (Bị sông núi ngăn cách, không biết bao giờ mới gặp lại.)